Bảng giá

Xe máy

tháng 2/2019

Bảng giá Xe máy cập nhật nhanh nhất từ nhiều thương hiệu lâu đời, nổi tiếng Honda, Yamaha, Piaggio, SYM, Kawasaki,...Tìm mức giá Xe máy tốt nhất được lấy qua nhiều kênh mua sắm trực tuyến Tiki, Lazada, Lotte, AeonEshop,... và của các đại lý ủy quyền chính hãng thuộc Yamaha, Honda, Suzuki,.... Các sản phẩm Xe máy phổ biến nhất tháng 2/2019 như: Xe máy Yamaha Janus Standard, Xe máy Yamaha Sirius FI, Xe máy Yamaha Janus Premium, Xe máy Yamaha NVX 125 Deluxe...

Xe máy Yamaha Janus Standard
Xe máy Yamaha Janus Standard
28.538.781
  • Khối lượng 97kg, nhẹ nhất thị trường xe tay ga Việt Nam
  • Thiết kế sang trọng và năng động cho giới trẻ
  • Động cơ Bluecore, vận hành êm ái, cực kì tiết kiệm xăng
  • Nhiều màu sắc cho bạn sự lựa chọn phù hợp
Xe máy Yamaha Sirius FI
Xe máy Yamaha Sirius FI
21.283.072
  • Thiết kế độc đáo
  • Tính năng ưu việt.
  • Sản xuất tại Việt Nam
Xe máy Yamaha Janus Premium
Xe máy Yamaha Janus Premium
31.985.224
  • Khối lượng 97kg, nhẹ nhất thị trường xe tay ga Việt Nam
  • Thiết kế sang trọng và năng động cho giới trẻ
  • Động cơ Bluecore, vận hành êm ái, cực kì tiết kiệm xăng
  • Nhiều màu sắc cho bạn sự lựa chọn phù hợp
Xe máy Yamaha NVX 125 Deluxe
Xe máy Yamaha NVX 125 Deluxe
41.266.976

Tốc độ không tải: 1.500 - 1.700 vòng/ phút
Hệ thống bôi trơn: Các te ướt
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun xăng điện tử - FI
Tỷ số truyền động: 2.384 - 0.749 :1

Xe máy Yamaha Acruzo Deluxe (phiên bản cao cấp)
Xe máy Yamaha Acruzo Deluxe (phiên bản cao cấp)
35.099.761
  • Thiết kế độc đáo
  • Tính năng ưu việt
  • Vận hành êm ái
Xe máy Yamaha NVX 155 ABS
Xe máy Yamaha NVX 155 ABS
52.537.560

Mô men xoắn cực đại : 13,8 N.m (1,4 kgf-m)/6.250 vòng/phút
Khoảng sáng gầm xe : 14 (cm)
Hệ thống khởi động : Khởi động điện

Xe máy Yamaha Janus Limited Edition
Xe máy Yamaha Janus Limited Edition
32.121.968
  • Khung xe đạt độ cân bằng tối ưu
  • Thiết kế độc đáo
  • Tính năng ưu việt
Xe máy Yamaha Exciter 150 RC
Xe máy Yamaha Exciter 150 RC
48.402.689
  • Thiết kế độc đáo
  • Tính năng ưu việt
  • Sản xuất tại Việt Nam
Xe máy Yamaha Sirius
Xe máy Yamaha Sirius
20.134.482
  • Thiết kế độc đáo
  • Tính năng ưu việt.
  • Sản xuất tại Việt Nam
Xe máy Yamaha Sirius RC
Xe máy Yamaha Sirius RC
22.048.620
  • Siêu tiết kiệm xăng
  • Kiểu dáng thời trang; sang trọng
  • Động cơ hoàn toàn mới được áp dụng công nghệ phun xăng điện tử FI tiên tiến của Yamaha
Xe máy Honda Vision ( Phiên bản cao cấp )
Xe máy Honda Vision ( Phiên bản cao cấp )
33.664.642
  • Sản xuất tại Honda Việt Nam
  • An toàn sử dụng
  • Động cơ mạnh mẽ
  • Kiểu dáng thời trang
Xe máy Taya Motor Cub 81
Xe máy Taya Motor Cub 81
14.745.821

Lốc máy với khối động cơ 50cc
Phần đầu xe và cụm đèn trước cổ điển
Trung bình đi 100km, xe chỉ tiêu hao khoảng 1,5 - 1,7 lít xăng.

Xe máy Yamaha Grande Premium (Phiên bản đặc biệt )
Xe máy Yamaha Grande Premium (Phiên bản đặc biệt )
45.152.857
  • Loại động cơ SOHC, 4 kỳ, 2 van, làm mát bằng gió
  • Tỉ số nén 11.0: 1
  • Công suất tối đa 6.0 kw (8.2 PS) /6,500r/min
  • Dung tích bình xăng 4,4 (L)
  • Dung tích xi lanh 125 (cm3)
  • Độ cao yên 790 (mm)
  • Dung tích nhớt máy 0,8 (L)
Xe máy Honda LEAD Phiên bản Cao cấp (Khóa Honda SMART Key)
Xe máy Honda LEAD Phiên bản Cao cấp (Khóa Honda SMART Key)
41.001.153

Đèn LED sắc nét, mặt đồng hồ thiết kế mới
Hệ thống khóa thông minh cùng nhiều tiện ích
Động cơ thông minh eSP thế hệ mới​

Xe máy Yamaha Sirius FI RC
Xe máy Yamaha Sirius FI RC
23.566.400

Động cơ 4 thì, 110cc, xy lanh đơn SOHC, làm mát bằng không khí
Đèn sau được kết hợp giữa đèn chiếu hậu thiết kế theo dạng hiệu ứng bức xạ ánh sáng
Bánh xe 17 inch được đúc nguyên khối bằng hợp kim nhôm

Xe máy Honda Vision 110cc
Xe máy Honda Vision 110cc
32.586.250

Động cơ thế hệ mới, vận hành êm ái
Hệ thống phanh kết hợp (combi brake)
Thiết kế hiện đại, tiện dụng và đẹp mắt

Xe máy Honda Winner 150 (Phiên bản thể thao)
Xe máy Honda Winner 150 (Phiên bản thể thao)
40.193.478
  • Dài x Rộng x Cao 2.025 x 725 x 1.102 mm
  • Khoảng cách trục bánh xe 1.276 mm
  • Độ cao yên 780 mm
  • Khoảng sáng gầm xe 167 mm
  • Dung tích bình xăng 4;5 lít
  • Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 90/8017M/C 46P
  • Sau: 120/7017M/C 58P
Xe máy Yamaha Grande Deluxe (Phiên bản cao cấp)
Xe máy Yamaha Grande Deluxe (Phiên bản cao cấp)
42.238.368
  • Loại khung Khungống thép
  • Kích thước bánh trước / bánh sau 110/7012/C / 110/7012/C (lốp không săm)
  • Phanh trước Đĩa thủy lực
  • Phanh sau Phanh thường
  • Giảm xóc trước Phuộc nhún
  • Giảm xóc sau Giảm chấn dầu và Lò xo
  • Đèn pha Halogen 12V 35W / 35W x 1
Xe máy Piaggio Vespa Primavera 125cc
Xe máy Piaggio Vespa Primavera 125cc
73.500.000
  • Thiết kế độc đáo
  • Tính năng ưu việt
  • Sản xuất tại Việt Nam
Xe máy Yamaha NVX 155 Premium
Xe máy Yamaha NVX 155 Premium
52.315.562
  • Tiết Kiệm Nhiên Liệu
  • Kiểu Dáng Thể Thao
  • Ngăn Chứa Đồ Rộng Rãi
Xe máy Yamaha Jupiter FI RC
Xe máy Yamaha Jupiter FI RC
27.568.533
  • Thiết kế độc đáo
  • Tính năng ưu việt
  • Sản xuất tại Việt Nam
Xe máy Honda Future 125 Fi (Phanh đĩa vành nan hoa)
Xe máy Honda Future 125 Fi (Phanh đĩa vành nan hoa)
29.073.571
  • Giá xe đã bao gồm Vat nhưng chưa gồm chi phí biển số.
  • Động cơ phun xăng Fi
  • Thiết kế mạnh mẽ.
Xe máy Piaggo Vespa Sprint
Xe máy Piaggo Vespa Sprint
75.500.000
  • Thiết kế độc đáo
  • Tính năng ưu việt
  • Sản xuất tại Việt Nam
Xe máy Honda Future 125 FI (Phanh đĩa, vành đúc)
Xe máy Honda Future 125 FI (Phanh đĩa, vành đúc)
31.207.142

Động cơ an toàn và mạnh mẽ
Phun xăng điện tử
Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng không khí

Xe máy Honda Wave Alpha 110
Xe máy Honda Wave Alpha 110
18.280.769
  • Thiết kế độc đáo
  • Tính năng ưu việt
  • Sản xuất tại Việt Nam
Xe máy Yamaha NVX 125
Xe máy Yamaha NVX 125
43.615.384
  • Thiết kế độc đáo
  • Tính năng ưu việt.
  • Sản xuất tại Việt Nam
Xe máy Piaggo Vespa Super GTS 125
Xe máy Piaggo Vespa Super GTS 125
93.523.076

Kết hợp cổ điển và hiện đại
Yên xe thiết kế thể thao, nổi bật
Công nghệ tiên tiến, trang bị an toàn

Xe máy Piaggio Medley ABS 125
Xe máy Piaggio Medley ABS 125
73.083.333

Trọng lượng: 132 kg
Chiều cao yên: 799 mm
Khoảng cách trục bánh xe: 1.396 mm
Dung tích bình xăng: 7 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau: Trước: 100/80-16 và 110/80-14
Loại động cơ: iGet, xy lanh đơn, 4 kì, 4 van
Dung tích xy-lanh: 124,7 cc

Xe máy Piaggio Liberty ABS
Xe máy Piaggio Liberty ABS
57.750.000
  • Phanh chống bó cứng ABS
  • Động cơ i-get hoàn toàn mới.
  • Kiểu dáng sang trọng; thời trang.
Xe máy Honda RSX FI (Phanh cơ, vành nan hoa)
Xe máy Honda RSX FI (Phanh cơ, vành nan hoa)
21.725.000

Thiết kế trước ấn tượng, mặt đồng hồ dễ quan sát
Thân xe thon gọn
Thiết kế tem xe và tay nắm sau trẻ trung

Xe máy Honda Blade phiên bản thể thao (Phanh đĩa, vành đúc)
Xe máy Honda Blade phiên bản thể thao (Phanh đĩa, vành đúc)
19.173.333

Đường kính x hành trình pít-tông: 50,0 mm x 55,6 mm
Dung tích nhớt máy: 1 lít khi rã máy/ 0,8 lít khi thay nhớt
Hộp số: Cơ khí, 4 số tròn
Hệ thống khởi động: Điện/ Đạp chân
Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

Xe máy Honda Air blade 125cc ( Phiên bản thể thao/tiêu chuẩn)
Xe máy Honda Air blade 125cc ( Phiên bản thể thao/tiêu chuẩn)
40.107.500

Dung tích bình xăng 4.4L
Dung tích xi lanh   124.9cm3 
Độ cao yên  777mm
Công suất tối đa  8,4kW/8.500 vòng/phút

Xe máy Honda Wave RSX FI (Phanh đĩa, vành đúc)
Xe máy Honda Wave RSX FI (Phanh đĩa, vành đúc)
23.281.666

Khối lượng bản thân : 102kg (vành đúc), 99kg (vành nan)
Dài x Rộng x Cao1.919mm x 709mm x 1.080mm
Khoảng cách trục bánh xe : 1.227mmĐộ cao yên760mm

Xe máy Piaggio Vespa LX 125cc
Xe máy Piaggio Vespa LX 125cc
67.900.000
  • Động cơ: iget, xy-lanh đơn, 4 kỳ.
  • Phanh trước đĩa, phanh sau tang trống.
  • Lốp không săm
  • Trọng lượng : 114kg
Xe Motor Royal Enfield Classic 500 EFI
Xe Motor Royal Enfield Classic 500 EFI
123.583.333

Kế thừa gần hết những chi tiết thiết kế mang tính lãng tử, từng làm nên tên tuổi của thương hiệu xe máy cổ Royal Enfield
Dung tích 500 phân khối
Xi-lanh đơn, 4 thì, công nghệ 2 bugi đánh lửa Twinspark

Xe máy Honda Blade 110cc (Phiên bản Tiêu chuẩn – Phanh cơ, vành nan hoa)
Xe máy Honda Blade 110cc (Phiên bản Tiêu chuẩn – Phanh cơ, vành nan hoa)
18.050.000
  • Sản xuất tại Honda Việt Nam
  • An toàn sử dụng
  • Động cơ mạnh mẽ
  • Kiểu dáng thời trang

Xe máy đã từ lâu trở thành loại phương tiện giao thông phổ biến nhất ở Việt Nam. Hầu như gia đình nào cũng đều sở hữu ít nhất một chiếc xe máy làm phương tiện di chuyển chính. Nhu cầu sử dụng xe máy ở Việt Nam không thấy có dấu hiệu suy giảm, ngược lại ngày một tăng cao hơn.

Ngày càng có nhiều dòng xe mới ra đời với nhiều kiểu dáng, mẫu mã và giá thành nhằm đáp ứng kịp thời nhu cầu đi lại của người dân. Có thể nói, xe máy là phương tiện giao thông cơ bản dành cho mọi tầng lớp, từ người thuộc tầng lớp bình dân đến những người khá giả đều có nhu cầu sử dụng xe máy.

Phân loại xe máy:

Xe máy trên thị trường hiện nay rất đa dạng, nhiều chủng loại khiến cho người dùng rất bối rối khi lựa chọn. Tuy nhiên, chúng ta có thể phân loại xe máy dựa vào các thuộc tính riêng của từng loại, ví dụ phân loại xe máy dựa vào hộp số, dựa theo mục đích sử dụng hoặc theo kiểu dáng của xe máy.

Phân loại xe máy dựa vào kiểu hộp số:

  • Xe máy số: xe máy số là loại xe được sử dụng phổ biến nhất tại Việt Nam, loại xe này có gắn hộp số bên trong, thường có 4 số. Khi chạy xe thì phải dùng chân đạp số để điều khiển động cơ tăng tốc nhanh. Xe số được đánh giá là dễ chạy, giá thành rẻ và tiết kiệm được nhiên liệu. Nói về xe số thì các mẫu xe máy Honda rất được ưa chuộng tại Việt Nam, như xe Dream Honda, Future Honda… Nó được sử dụng rộng rãi đến nỗi nhiều người quen miệng gọi chung tất cả các loại xe máy là “xe Honda”.
  • Xe máy côn tay: Xe côn tay thực chất cũng là một loại xe số, tuy nhiên có gắn hệ thống đóng ngắt ly hợp bằng tay, thường đặt ở bên trái tay lái. Xe côn tay có ưu thế về tốc độ bởi tay côn thường được sử dụng trong các dòng xe thể thao, xe đua. Hiện nay các loại xe máy Yamaha, xe máy Suzuki đang có lợi thế ở dòng côn tay như dòng xe Exciter của Yamaha, xe Axelo của Suzuki…
  • Xe máy tay ga: xe tay ga thật ra là loại xe máy có gắn hộp số tự động. Người điều khiển xe không cần dùng chân để đạp số như xe máy số. Xe tay ga có thiết kế đẹp mắt, kích thước bề thế hơn xe số. Loại xe này có giá thành cao, được nhiều người có tiền ưa chuộng vì tính tiện lợi và kiểu dáng thời trang của nó. Tuy nhiên xe tay ga tiêu tốn nhiên liệu nhiều hơn xe số. Hầu hết các mẫu xe tay ga có kiểu dáng hợp với nữ giới hơn nam giới, nhiều hãng xe như Honda, Yamaha, SYM… đang cạnh tranh nhau trên thị phần này.

Phân loại xe máy dựa vào mục đích sử dụng:

Dựa vào mục đích sử dụng, người ta có thể phân chia xe máy thành các loại sau:

  • Xe máy phổ thông, dùng làm phương tiện di chuyển trên đường lộ để đi làm, đi học, đi chơi… Đây là công dụng chính và đồng thời cũng là công dụng phổ biến nhất của xe máy. Xe máy phổ thông có thể là xe số, xe tay ga… Thường có phân khối từ 50cc - 150cc.
  • Xe mô tô phân khối lớn: loại xe có thiết kế và kích cỡ khủng hơn xe máy, có khi dung tích lên đến 1000cc. Loại xe này thường được sử dụng để đi chơi xe, phục vụ những chuyến phượt dài hạn. Xe có tốc độ cực nhanh và giá thành khá cao.
  • Xe moto địa hình: loại xe chuyên dụng phục vụ cho những chuyến đi khám phá, du lịch hoặc thể thao… Đó có thể là xe chạy đường trường, xe off-road… Theo đó các thiết kế về bánh xe, yên xe, phụ tùng xe cũng khác so với xe phổ thông nhằm phục vụ mục đích chuyên biệt.

Phân loại xe theo kiểu dáng:

Dựa vào kiểu dáng của xe có thể phân loại xe máy thành 2 dạng:

  • Xe sườn thấp: sườn xe được làm thấp, bình xăng cũng được làm thấp… được thiết kế nhằm phục vụ cho nữ giới, thuận tiện cho việc lên xuống xe và điều khiển xe.
  • Xe sườn cao: sườn của xe được làm cao, có thể là ngang yên xe hoặc cao hơn. Loại xe này thường có phân khối lớn, được thiết kế mạnh mẽ dành cho phái mạnh.
DÀNH TẶNG
RIÊNG BẠN
Chỉ 30 giây đăng ký để nhận ngay thông tin khuyến mãi từ hàng trăm cửa hàng