Bảng giá

CPU

tháng 10/2018

Bảng giá CPU cập nhật liên tục từ nhiều thương hiệu nổi trội Intel, AMD,...Giá các sản phẩm thiết bị máy tính được tổng hợp từ các website bán hàng trực tuyến uy tín Lazada, Tiki, Adayroi, Shopee Mall,...và các cửa hàng lớn Phong Vũ, An Phát, Tân Doanh, Mai Hoàng,.... Các sản phẩm CPU phổ biến nhất tháng 10/2018 như: CPU Intel Core 2 Duo E8400 3.00GHz, CPU Intel Pentium G2030 3.0GHz, CPU Intel Core i3-2100 3.10GHz, CPU Intel Core I5-2400 3.10Ghz...

CPU Intel Core 2 Duo E8400 3.00GHz
CPU Intel Core 2 Duo E8400 3.00GHz
110.000
Chip E8400 dùng Main G31 - G41
Cpu 8400
INTEL Core 2 Duo DUAL CORE E8400 CPU Processor INTEL E8400 CPU (3.0Ghz/ 6M /1333GHz) Socket 775..
CPU Intel Pentium G2030 3.0GHz
CPU Intel Pentium G2030 3.0GHz
285.000
Socket: LGA1155
Tốc độ/ Cache: 3.0Ghz/ 3Mb
Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 2 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics
Kiểu đóng gói: Box..
CPU Intel Core i3-2100 3.10GHz
CPU Intel Core i3-2100 3.10GHz
799.000
Dòng CPU: Core I3
Tên CPU: Core I3 2100
Socket: FCLGA1155..
CPU Intel Core I5-2400 3.10Ghz
CPU Intel Core I5-2400 3.10Ghz
1.080.000
4 nhân 4 luồng
3.1 Mhz Up To 3.4 Mhz
6M bộ nhớ đệm, tối đa 3,40 GHz..
CPU Intel Core i5-3470 3.6Ghz
CPU Intel Core i5-3470 3.6Ghz
1.493.000
Số lõi: 4 lõi - 4 luồng
Số xung nhịp: 3.2 GHz
Xung nhịp tối đa: 3.6 GHz
Bộ nhớ đệm: 6MB
In thạch bản: 22nm
GPU : Intel HD 2500
Hỗ trợ ram: Tối đa 32 GB..
CPU Intel Core i3-8100 3.6Ghz
CPU Intel Core i3-8100 3.6Ghz
3.250.000
CPU Family: Coffee Lake-S
CPU Process: 14nm
Cores/Threads: 4/4
Base Clock: 3.60 GHz
L2/L3 Cache: 1/6 MB
Overclocking Support: No
Socket: LGA1151v2
TDP: 65W..
CPU Intel Core 2 Duo E8500 3.16GHz
CPU Intel Core 2 Duo E8500 3.16GHz
149.000
CPU dành cho máy tính để bàn
Loại: Core 2 Duo
Model: Intel CPU E8500-Core 2- 3.16Ghz, 6MB L2 Cache, 1333MHz FSB..
CPU Intel Core I3-4160 3.6Ghz
CPU Intel Core I3-4160 3.6Ghz
1.960.000
Socket: LGA1150
Tốc độ/ Cache: 3.6Ghz/ 3Mb
Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 4 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics 4400..
CPU AMD Ryzen 3 2200G 3.5GHz
CPU AMD Ryzen 3 2200G 3.5GHz
2.540.000
Số lõi/luồng: 4/4 
Tần số cơ bản: 3.5Ghz 
Tần số Turbo: 3.7Ghz ..
CPU Intel Core 2 Duo E7500 2.93GHz
CPU Intel Core 2 Duo E7500 2.93GHz
99.000
Số lõi 2
Tần số cơ sở của bộ xử lý2.93 GHz
Bộ nhớ đệm3 MB L2Bus Speed1066 MHz FSB..
CPU Intel Core I3-3220 3.3 GHZ
CPU Intel Core I3-3220 3.3 GHZ
952.000
Tốc độ xung nhịp 3.3GHz
Bộ nhớ đệm 3MB
Bộ hướng dẫn 64 bit, DMI 5GT/s
Dung lượng bộ nhớ tối đa lên đến 32GB, hỗ trợ Socket 1155..
CPU Intel Core i3-7100 3.9 GHz
CPU Intel Core i3-7100 3.9 GHz
2.900.000
Socket: LGA1151
Tốc độ/ Cache: 3.9Ghz/ 3Mb
Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 4 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics 630..
CPU AMD Ryzen 5 2400G 3.6 GHz
CPU AMD Ryzen 5 2400G 3.6 GHz
4.050.000
Số lõi/luồng: 4/8 
Tần số cơ bản: 3.6Ghz 
Tần số Turbo: 3.9GHz ..
CPU Intel Core I3-2120 3.3Ghz
CPU Intel Core I3-2120 3.3Ghz
488.250
Dòng CPU: Core I3
Tên CPU: Core I3 2120
Socket: FCLGA1155..
CPU Intel Core i5 4570 3.2GHz
CPU Intel Core i5 4570 3.2GHz
2.950.000
Số lõi: 4 lõi - 4 luồng
Số xung nhịp: 3.2 GHz
Xung nhịp tối đa: 3.6 GHz
Bộ nhớ đệm: 6MB
In thạch bản: 22nm
GPU : Intel® HD Graphics 4600
Hỗ trợ ram: Tối đa 32 GB..
CPU Intel Core I7-2600 3.4Ghz
CPU Intel Core I7-2600 3.4Ghz
2.600.000
Dòng CPU: Core i7
Socket: FCLGA1155
Cấu hình CPU tối đa: 1..
CPU Intel Celeron G3930 2.9GHz
CPU Intel Celeron G3930 2.9GHz
850.000
Socket: LGA1151
Tốc độ/ Cache: 2.9Ghz/ 2Mb
Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 2 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics 610..
CPU Intel Pentium G4400 3.3Ghz
CPU Intel Pentium G4400 3.3Ghz
1.450.000
Socket: LGA1151
Tốc độ/ Cache: 3.3Ghz/ 3Mb
Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 2 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics 510..
CPU Intel Core I7-3770 3.40GHz
CPU Intel Core I7-3770 3.40GHz
2.799.000
Dòng CPU: Core i7, thế hệ 3 (Ivy Bridge)
Socket: FCLGA1155
Cấu hình CPU tối đa: 1
Tốc độ: 3.40GHz up to 3.80GHz
Số lõi: 4
Số luồng: 8..
CPU Intel Pentium G2020 2.9GHz
CPU Intel Pentium G2020 2.9GHz
240.000
Tốc độ xung nhịp 2.9GHz
Bộ nhớ đệm 3MB giúp CPU xử lý dữ liệu nhanh chóng
Bộ hướng dẫn 64 bit, DMI 5GT/s, dung lượng bộ nhớ tối đa lên đến 32GB..
CPU Intel Pentium G3250 3.2Ghz
CPU Intel Pentium G3250 3.2Ghz
950.000
Socket: LGA1150
Tốc độ/ Cache: 3.2Ghz/ 3Mb
Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 2 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics..
CPU AMD Ryzen 5 1400 3.2 GHz
CPU AMD Ryzen 5 1400 3.2 GHz
3.499.000
Bộ vi xử lý AMD Ryzen 5 1400
Tốc độ : 3.2Ghz - Lên đc tới 3.4Ghz
Bộ nhớ đệm :MB
Số nhân : 4 Nhân và 8 Luồng
Quạt đi kèm - Có led RGB..
CPU Intel Core I3-3240 3.4Ghz
CPU Intel Core I3-3240 3.4Ghz
999.000
Socket: LGA1155
Tốc độ/ Cache: 3.4Ghz/ 3Mb
Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 4 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics 2500..
CPU Intel Core i5-7400 3.0 GHz
CPU Intel Core i5-7400 3.0 GHz
4.465.000
Socket: LGA1151
Tốc độ/ Cache: Up to 3.5Ghz/ 6Mb
Số nhân/ Số luồng: 4 Core/ 4 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics 630..
CPU AMD Ryzen 5 2600 3.4Ghz
CPU AMD Ryzen 5 2600 3.4Ghz
4.629.406
Phiên bản AMD Ryzen 5 2600 có 6 nhân (12 luồng) cho hiệu năng đa nhiệm cao hơn nhiều thế hệ trước.
Ngoài ra dòng CPU này có khả năng OC cao cấp càng tăng cường thêm hiệu suất cho hệ thống. 
Hoàn toàn tương thích với các hệ thống sử dụng thế hệ Chipset thế hệ trước: A320. B350,X370. 
Sản phẩm này phù hợp các hệ thống máy Gaming, Stream, giải trí Hi-End cao cấp..
CPU AMD Ryzen 7 2700X 3.7Ghz
CPU AMD Ryzen 7 2700X 3.7Ghz
8.900.000
- Socket: AM4
- Tốc độ/ Cache: Up to 4.3Ghz/ 20Mb (L2 4Mb+L3 16Mb)
- Số nhân/ Số luồng: 8 Core/ 16 Threads
- VXL đồ họa:
- Kiểu đóng gói: Box..
CPU Intel Core 2 Quad Q9400 2.66Ghz
CPU Intel Core 2 Quad Q9400 2.66Ghz
420.000
Tốc độ: 2.66 GHz
Số lõi: 4
Số luồng: 4
Bộ nhớ đệm: 6MB SmartCache..
CPU AMD Ryzen 3 1200 3.1GHz
CPU AMD Ryzen 3 1200 3.1GHz
2.199.000
Số Nhân : 4 (Cores)
Số Luồng : 4 (Threads)
Tốc độ xung mặc định : 3.1Ghz (Default)
Tốc độ Xung nhịp OC : 3.4Ghz (Tubor Boost)..
CPU Intel Core I5-8400 2.8Ghz
CPU Intel Core I5-8400 2.8Ghz
4.650.000
Thế hệ thứ 8 của dòng Core i với tên gọi Coffee Lake.
Sử dụng socket 1151V2 và chạy trên các mainboard 300 series chipset.
6 nhân / 6 luồng, 9MB Cache hỗ trợ Ram DDR4 2666...
CPU Intel Pentium G4600 3.6 GHz
CPU Intel Pentium G4600 3.6 GHz
2.100.000
Socket: LGA1151
Tốc độ/ Cache: 3.6Ghz/ 3Mb
Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 4 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics 630..
CPU Intel Core i7-8700K 3.7Ghz
CPU Intel Core i7-8700K 3.7Ghz
9.000.000
CPU Family: Coffee Lake-S
CPU Process: 14nm
Cores/Threads: 6/12
Base Clock: 3.70 GHz
Boost Clock: 4.70 GHz
L2/L3 Cache: 1.5/12 MB
Overclocking Support: Yes
Socket: LGA1151
TDP: 95W..
CPU AMD Ryzen 7 2700 3.2Ghz
CPU AMD Ryzen 7 2700 3.2Ghz
8.050.000
- Socket: AM4
- Tốc độ/ Cache: Up to 4.1Ghz/ 19Mb(L2 4Mb+L3 16Mb)
- Số nhân/ Số luồng: 8 Core/ 16 Threads
- VXL đồ họa:
- Kiểu đóng gói: Box..
CPU Intel Core i5-3470s 2.90GHz
CPU Intel Core i5-3470s 2.90GHz
1.650.000
Dòng CPU: Core i5, thế hệ 3 (Ivy Bridge)
Socket: FCLGA1155
Cấu hình CPU tối đa: 1..
CPU AMD Ryzen 3 1300X 3.4GHz
CPU AMD Ryzen 3 1300X 3.4GHz
3.149.000
Socket: AM4
Tốc độ/ Cache: Up to 3.7Ghz/ 10Mb (L2: 2Mb, L3: 8Mb)
Số nhân/ Số luồng: 4 Core/ 4 Threads
VXL đồ họa:
Kiểu đóng gói: Box..
CPU Intel Core i3-4130 3.40GHz
CPU Intel Core i3-4130 3.40GHz
1.900.000
CPU Speed (Tốc độ CPU) 3.40GHz
Bus Speed / HyperTransport 5.0 GT/s ( 5000 MT/s - 2.5 Gb/s)
Intel HD Graphics 4400..
CPU Intel Core i7-7700 3.6 GHz
CPU Intel Core i7-7700 3.6 GHz
7.544.250
Mang nhiều tính năng mạnh mẽ
Hiệu suất cao nhưng vẫn tiết kiệm được năng lượng
Hỗ trợ đồ họa vượt trội..

CPU máy tính là gì?

CPU (Central Processing Unit) là bộ phận xử lý trung tâm của một máy tính, có thể xem CPU là “bộ não” của một máy vi tính.

CPU có chức năng xử lý các thông tin xuất, nhập dữ liệu và thực hiện các lệnh trên máy tính. Khi bạn thực hiện một thao tác nào đó trên máy tính, CPU sẽ tiếp nhận và xử lý theo mệnh lệnh của bạn (thu nhận từ các thiết bị đầu vào như bàn phím, chuột…), sau khi đã xử lý thông tin thì lệnh này sẽ truyền đến bộ phận tiếp nhận (các thiết bị đầu ra như loa, máy in, màn hình…) để thực hiện lệnh. Nhờ đó mà bạn có thể soạn thảo văn bản, xem phim, nghe nhạc, in tài liệu… trên máy tính.

CPU xử lý dữ liệu bằng cách mã hóa chúng dưới dạng các dải số học, hoạt động bằng các thuật toán đã được lập trình.

Cấu tạo của CPU:

Thật chất CPU máy tính là một tấm mạch nhỏ, bên trong chứa một tấm wafer silicon được bọc lại bởi một con chip bằng gốm bên ngoài. CPU thường bị lầm tưởng là hệ thống thiết bị linh kiện đồ sộ nằm bên trong vỏ máy tính (case máy tính), bởi thế người ta thường gọi chung cho vỏ máy tính và hệ thống linh kiện bên trong nó là thùng CPU.

CPU có cấu tạo gồm 3 bộ phận chính:

  • Bộ điều khiển (Control Unit): Đây là bộ phận xử lý chính, nó tiếp nhận các lệnh và thực hiện mã hóa lệnh, điều khiển quá trình thực hiện các lệnh.
  • Bộ số học-logic (ALU-Arithmetic Logic Unit): Đơn vị này sẽ dùng để xử lý mã hóa các phép tính số học đã được lập trình sẵn.
  • Thanh ghi (Register): thanh ghi sẽ ghi nhận mã lệnh khi nhập vào và kết quả thực hiện lệnh sau khi đã được xử lý.

Có thể nói, tốc độ xử lý của một chiếc máy tính phụ thuộc phần nhiều vào tốc độ xử lý của CPU, một máy tính được đánh giá là “xịn” khi nó sở hữu một CPU có tốc độ xử lý cực nhanh.

Tốc độ xử lý của một CPU được đo bằng đơn vị hezt (Hz) hay gigahertz (GHz), nó còn được gọi là “xung nhịp” của một CPU.

Tốc độ xử lý của CPU cho ta biết được số chu kỳ xoay tối đa mà CPU thực hiện được trong một giây, nó đồng thời cũng cho biết được số lệnh mà một CPU có thể thực hiện được trong một giây. Ví dụ một CPU có tốc độ 1,8 GHz có nghĩa là nó thực hiện được 1.800.000.000 chu kỳ xoay mỗi giây, giá trị này càng lớn thì tốc độ xử lý của CPU càng cao.

Người ta thường dựa vào tốc độ xử lý của CPU để so sánh các CPU nằm cùng phân khúc. Hiện nay các loại CPU IntelCPU AMD có tốc độ xử lý mượt mà nhất. Bên cạnh đó, các CPU thế hệ mới được sản xuất với công nghệ hiện đại cũng có tốc độ xử lý nhanh hơn các CPU đời cũ.

Chẳng hạn trên các CPU Intel bạn sẽ thấy các kí hiệu: CPU Core i3; CPU Core i5; CPU Core i7

Đây là kí hiệu các thế hệ CPU của Intel, trong đó hậu tố i3, i5 và i7 sẽ cho bạn biết CPU thuộc thế hệ cũ hay mới.

CPU Core i3 sử dụng chip i3 là loại CPU thế hệ cũ, có tốc độ xử lý tương đối, hầu như đáp ứng được nhu cầu sử dụng máy tính cơ bản như soạn thảo văn bản, nghe nhạc, xem phim… Nó có giá thành rẻ.

CPU Core i5 và CPU Core i7 là những CPU thế hệ mới, trong đó chip i7 sẽ có tốc độ xử lý nhanh nhất, đáp ứng được nhu cầu chơi game cấu hình cao. Hai loại chip i5 và chip i7 đều có hỗ trợ Turbo Boost (tăng tốc xử lý tự động), giá thành của CPU Core i7 là cao nhất.

DÀNH TẶNG
RIÊNG BẠN
Chỉ 30 giây đăng ký để nhận ngay thông tin khuyến mãi từ hàng trăm cửa hàng