Bảng giá

CPU

tháng 2/2019

Bảng giá CPU cập nhật liên tục từ nhiều thương hiệu nổi trội Intel, AMD,...Giá các sản phẩm thiết bị máy tính được tổng hợp từ các website bán hàng trực tuyến uy tín Lazada, Tiki, Adayroi, Shopee Mall,...và các cửa hàng lớn Phong Vũ, An Phát, Tân Doanh, Mai Hoàng,.... Các sản phẩm CPU phổ biến nhất tháng 2/2019 như: CPU Intel Core i3-8100 3.6Ghz, CPU Intel Core 2 Duo E8400 3.00GHz, CPU AMD Ryzen 3 2200G 3.5GHz, CPU Intel Core i3-2100 3.10GHz...

CPU Intel Core i3-8100 3.6Ghz
CPU Intel Core i3-8100 3.6Ghz
3.324.629

CPU Family: Coffee Lake-S
CPU Process: 14nm
Cores/Threads: 4/4
Base Clock: 3.60 GHz
L2/L3 Cache: 1/6 MB
Overclocking Support: No
Socket: LGA1151v2
TDP: 65W

CPU Intel Core 2 Duo E8400 3.00GHz
CPU Intel Core 2 Duo E8400 3.00GHz
160.977
  • Chip E8400 dùng Main G31 - G41
  • Cpu 8400
  • INTEL Core 2 Duo DUAL CORE E8400 CPU Processor INTEL E8400 CPU (3.0Ghz/ 6M /1333GHz) Socket 775
CPU AMD Ryzen 3 2200G 3.5GHz
CPU AMD Ryzen 3 2200G 3.5GHz
2.631.196

Số lõi/luồng: 4/4 
Tần số cơ bản: 3.5Ghz 
Tần số Turbo: 3.7Ghz 

CPU Intel Core i3-2100 3.10GHz
CPU Intel Core i3-2100 3.10GHz
996.472
  • Dòng CPU: Core I3
  • Tên CPU: Core I3 2100
  • Socket: FCLGA1155
CPU AMD Ryzen 5 2400G 3.6 GHz
CPU AMD Ryzen 5 2400G 3.6 GHz
4.266.214

Số lõi/luồng: 4/8 
Tần số cơ bản: 3.6Ghz 
Tần số Turbo: 3.9GHz 

CPU Intel Core I5-2400 3.10Ghz
CPU Intel Core I5-2400 3.10Ghz
2.043.907
  • 4 nhân 4 luồng
  • 3.1 Mhz Up To 3.4 Mhz
  • 6M bộ nhớ đệm, tối đa 3,40 GHz
CPU Intel Core i5-3470 3.6Ghz
CPU Intel Core i5-3470 3.6Ghz
1.710.928

Số lõi: 4 lõi - 4 luồng
Số xung nhịp: 3.2 GHz
Xung nhịp tối đa: 3.6 GHz
Bộ nhớ đệm: 6MB
In thạch bản: 22nm
GPU : Intel HD 2500
Hỗ trợ ram: Tối đa 32 GB

CPU Intel Core i3-7100 3.9 GHz
CPU Intel Core i3-7100 3.9 GHz
3.436.916

Socket: LGA1151
Tốc độ/ Cache: 3.9Ghz/ 3Mb
Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 4 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics 630

CPU Intel Core I5-8400 2.8Ghz
CPU Intel Core I5-8400 2.8Ghz
5.610.713

Thế hệ thứ 8 của dòng Core i với tên gọi Coffee Lake.
Sử dụng socket 1151V2 và chạy trên các mainboard 300 series chipset.
6 nhân / 6 luồng, 9MB Cache hỗ trợ Ram DDR4 2666.

CPU Intel Core I3-3220 3.3 GHZ
CPU Intel Core I3-3220 3.3 GHZ
1.163.200

Tốc độ xung nhịp 3.3GHz
Bộ nhớ đệm 3MB
Bộ hướng dẫn 64 bit, DMI 5GT/s
Dung lượng bộ nhớ tối đa lên đến 32GB, hỗ trợ Socket 1155

CPU Intel Pentium G2030 3.0GHz
CPU Intel Pentium G2030 3.0GHz
479.874

Socket: LGA1155
Tốc độ/ Cache: 3.0Ghz/ 3Mb
Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 2 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics
Kiểu đóng gói: Box

CPU Intel Pentium G4400 3.3Ghz
CPU Intel Pentium G4400 3.3Ghz
2.045.989

Socket: LGA1151
Tốc độ/ Cache: 3.3Ghz/ 3Mb
Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 2 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics 510

CPU AMD Ryzen 5 2600 3.4Ghz
CPU AMD Ryzen 5 2600 3.4Ghz
5.272.439

Phiên bản AMD Ryzen 5 2600 có 6 nhân (12 luồng) cho hiệu năng đa nhiệm cao hơn nhiều thế hệ trước.
Ngoài ra dòng CPU này có khả năng OC cao cấp càng tăng cường thêm hiệu suất cho hệ thống. 
Hoàn toàn tương thích với các hệ thống sử dụng thế hệ Chipset thế hệ trước: A320. B350,X370. 
Sản phẩm này phù hợp các hệ thống máy Gaming, Stream, giải trí Hi-End cao cấp

CPU AMD Ryzen 7 2700X 3.7Ghz
CPU AMD Ryzen 7 2700X 3.7Ghz
9.484.479

- Socket: AM4
- Tốc độ/ Cache: Up to 4.3Ghz/ 20Mb (L2 4Mb+L3 16Mb)
- Số nhân/ Số luồng: 8 Core/ 16 Threads
- VXL đồ họa:
- Kiểu đóng gói: Box

CPU Intel Core i5 4570 3.2GHz
CPU Intel Core i5 4570 3.2GHz
3.280.352

Số lõi: 4 lõi - 4 luồng
Số xung nhịp: 3.2 GHz
Xung nhịp tối đa: 3.6 GHz
Bộ nhớ đệm: 6MB
In thạch bản: 22nm
GPU : Intel® HD Graphics 4600
Hỗ trợ ram: Tối đa 32 GB

CPU Intel Core I7-2600 3.4Ghz
CPU Intel Core I7-2600 3.4Ghz
2.701.160
  • Dòng CPU: Core i7
  • Socket: FCLGA1155
  • Cấu hình CPU tối đa: 1
CPU Intel Core I3-4160 3.6Ghz
CPU Intel Core I3-4160 3.6Ghz
2.559.938

Socket: LGA1150
Tốc độ/ Cache: 3.6Ghz/ 3Mb
Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 4 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics 4400

CPU AMD Ryzen 7 2700 3.2Ghz
CPU AMD Ryzen 7 2700 3.2Ghz
8.217.041

- Socket: AM4
- Tốc độ/ Cache: Up to 4.1Ghz/ 19Mb(L2 4Mb+L3 16Mb)
- Số nhân/ Số luồng: 8 Core/ 16 Threads
- VXL đồ họa:
- Kiểu đóng gói: Box

CPU Intel Core I3-2120 3.3Ghz
CPU Intel Core I3-2120 3.3Ghz
1.167.528
  • Dòng CPU: Core I3
  • Tên CPU: Core I3 2120
  • Socket: FCLGA1155
CPU AMD Ryzen 5 2600X 3.6GHz
CPU AMD Ryzen 5 2600X 3.6GHz
6.014.563

- Dòng CPU: Ryzen 2 
- Kiến trúc : 12nm Zen+ 
- Số nhân : 6 ( Core ) 
- Số luồng : 12 ( Thread ) 

CPU Intel Core 2 Duo E8500 3.16GHz
CPU Intel Core 2 Duo E8500 3.16GHz
236.171
  • CPU dành cho máy tính để bàn
  • Loại: Core 2 Duo
  • Model: Intel CPU E8500-Core 2- 3.16Ghz, 6MB L2 Cache, 1333MHz FSB
CPU AMD Athlon™ PRO 200GE 3.2Ghz
CPU AMD Athlon™ PRO 200GE 3.2Ghz
1.436.494

- Socket : AM4
- Số lõi/luồng : 2/4
- Tần số : 3.2GHz

CPU Intel Pentium G2020 2.9GHz
CPU Intel Pentium G2020 2.9GHz
571.145

Tốc độ xung nhịp 2.9GHz
Bộ nhớ đệm 3MB giúp CPU xử lý dữ liệu nhanh chóng
Bộ hướng dẫn 64 bit, DMI 5GT/s, dung lượng bộ nhớ tối đa lên đến 32GB

CPU Intel Core I7-3770 3.40GHz
CPU Intel Core I7-3770 3.40GHz
3.693.315
  • Dòng CPU: Core i7, thế hệ 3 (Ivy Bridge)
  • Socket: FCLGA1155
  • Cấu hình CPU tối đa: 1
  • Tốc độ: 3.40GHz up to 3.80GHz
  • Số lõi: 4
  • Số luồng: 8
CPU AMD Ryzen 3 1200 3.1GHz
CPU AMD Ryzen 3 1200 3.1GHz
2.534.968

Số Nhân : 4 (Cores)
Số Luồng : 4 (Threads)
Tốc độ xung mặc định : 3.1Ghz (Default)
Tốc độ Xung nhịp OC : 3.4Ghz (Tubor Boost)

CPU Intel Core i5-7400 3.0 GHz
CPU Intel Core i5-7400 3.0 GHz
5.284.337

Socket: LGA1151
Tốc độ/ Cache: Up to 3.5Ghz/ 6Mb
Số nhân/ Số luồng: 4 Core/ 4 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics 630

CPU Intel Core i7-7700 3.6 GHz
CPU Intel Core i7-7700 3.6 GHz
9.031.678

Mang nhiều tính năng mạnh mẽ
Hiệu suất cao nhưng vẫn tiết kiệm được năng lượng
Hỗ trợ đồ họa vượt trội

CPU Intel Core i7-8700 3.2GHz
CPU Intel Core i7-8700 3.2GHz
9.306.612

CPU Family: Coffee Lake-S
CPU Process: 14nm
Cores/Threads: 6/12
Base Clock: 3.20 GHz
Boost Clock: 4.60 GHz
L2/L3 Cache: 1.5/12 MB
Overclocking Support: Yes
Socket: LGA1151
TDP: 65W

CPU Intel Core 2 Quad Q9400 2.66Ghz
CPU Intel Core 2 Quad Q9400 2.66Ghz
941.965
  • Tốc độ: 2.66 GHz
  • Số lõi: 4
  • Số luồng: 4
  • Bộ nhớ đệm: 6MB SmartCache
CPU Intel Pentium Gold G5400 3.70Gh
CPU Intel Pentium Gold G5400 3.70Gh
2.135.727
  • Socket: LGA1151-V2 ( coffee lake)
  • Tốc độ/ Cache: 3.70Ghz/ 4Mb
  • Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 4 Threads
  • VXL đồ họa: Intel® UHD Graphics 610
  • Kiểu đóng gói: Box
CPU AMD Ryzen 3 1300X 3.4GHz
CPU AMD Ryzen 3 1300X 3.4GHz
3.425.471

Socket: AM4
Tốc độ/ Cache: Up to 3.7Ghz/ 10Mb (L2: 2Mb, L3: 8Mb)
Số nhân/ Số luồng: 4 Core/ 4 Threads
VXL đồ họa:
Kiểu đóng gói: Box

CPU Intel Celeron G3930 2.9GHz
CPU Intel Celeron G3930 2.9GHz
1.274.620

Socket: LGA1151
Tốc độ/ Cache: 2.9Ghz/ 2Mb
Số nhân/ Số luồng: 2 Core/ 2 Threads
VXL đồ họa: Intel® HD Graphics 610

CPU Intel Pentium G3220 3.0Ghz
CPU Intel Pentium G3220 3.0Ghz
1.324.680

Hãng sản xuất: INTEL
Chủng loại: Pentium G3220 (Haswell)
Socket: Intel LGA 1150
Tốc độ: 3.0 Ghz
IGP: Intel® HD Graphics
Bus Ram hỗ trợ: DDR3-1066/1333

CPU Intel Core I5-2500 3.7Ghz
CPU Intel Core I5-2500 3.7Ghz
1.631.820
  • Dòng CPU: Core i5
  • Socket: FCLGA1155
  • Cấu hình CPU tối đa: 1
  • Tốc độ: 3.70GHz
CPU Intel Core I5-3570 3.40Ghz
CPU Intel Core I5-3570 3.40Ghz
2.182.108
  • Tốc độ: 3.8GHz
  • Số lõi: 4
  • Số luồng: 4
  • Bộ nhớ đệm: 6MB SmartCache
CPU AMD Ryzen 5 1400 3.2 GHz
CPU AMD Ryzen 5 1400 3.2 GHz
4.134.592

Bộ vi xử lý AMD Ryzen 5 1400
Tốc độ : 3.2Ghz - Lên đc tới 3.4Ghz
Bộ nhớ đệm :MB
Số nhân : 4 Nhân và 8 Luồng
Quạt đi kèm - Có led RGB

CPU máy tính là gì?

CPU (Central Processing Unit) là bộ phận xử lý trung tâm của một máy tính, có thể xem CPU là “bộ não” của một máy vi tính.

CPU có chức năng xử lý các thông tin xuất, nhập dữ liệu và thực hiện các lệnh trên máy tính. Khi bạn thực hiện một thao tác nào đó trên máy tính, CPU sẽ tiếp nhận và xử lý theo mệnh lệnh của bạn (thu nhận từ các thiết bị đầu vào như bàn phím, chuột…), sau khi đã xử lý thông tin thì lệnh này sẽ truyền đến bộ phận tiếp nhận (các thiết bị đầu ra như loa, máy in, màn hình…) để thực hiện lệnh. Nhờ đó mà bạn có thể soạn thảo văn bản, xem phim, nghe nhạc, in tài liệu… trên máy tính.

CPU xử lý dữ liệu bằng cách mã hóa chúng dưới dạng các dải số học, hoạt động bằng các thuật toán đã được lập trình.

Cấu tạo của CPU:

Thật chất CPU máy tính là một tấm mạch nhỏ, bên trong chứa một tấm wafer silicon được bọc lại bởi một con chip bằng gốm bên ngoài. CPU thường bị lầm tưởng là hệ thống thiết bị linh kiện đồ sộ nằm bên trong vỏ máy tính (case máy tính), bởi thế người ta thường gọi chung cho vỏ máy tính và hệ thống linh kiện bên trong nó là thùng CPU.

CPU có cấu tạo gồm 3 bộ phận chính:

  • Bộ điều khiển (Control Unit): Đây là bộ phận xử lý chính, nó tiếp nhận các lệnh và thực hiện mã hóa lệnh, điều khiển quá trình thực hiện các lệnh.
  • Bộ số học-logic (ALU-Arithmetic Logic Unit): Đơn vị này sẽ dùng để xử lý mã hóa các phép tính số học đã được lập trình sẵn.
  • Thanh ghi (Register): thanh ghi sẽ ghi nhận mã lệnh khi nhập vào và kết quả thực hiện lệnh sau khi đã được xử lý.

Có thể nói, tốc độ xử lý của một chiếc máy tính phụ thuộc phần nhiều vào tốc độ xử lý của CPU, một máy tính được đánh giá là “xịn” khi nó sở hữu một CPU có tốc độ xử lý cực nhanh.

Tốc độ xử lý của một CPU được đo bằng đơn vị hezt (Hz) hay gigahertz (GHz), nó còn được gọi là “xung nhịp” của một CPU.

Tốc độ xử lý của CPU cho ta biết được số chu kỳ xoay tối đa mà CPU thực hiện được trong một giây, nó đồng thời cũng cho biết được số lệnh mà một CPU có thể thực hiện được trong một giây. Ví dụ một CPU có tốc độ 1,8 GHz có nghĩa là nó thực hiện được 1.800.000.000 chu kỳ xoay mỗi giây, giá trị này càng lớn thì tốc độ xử lý của CPU càng cao.

Người ta thường dựa vào tốc độ xử lý của CPU để so sánh các CPU nằm cùng phân khúc. Hiện nay các loại CPU IntelCPU AMD có tốc độ xử lý mượt mà nhất. Bên cạnh đó, các CPU thế hệ mới được sản xuất với công nghệ hiện đại cũng có tốc độ xử lý nhanh hơn các CPU đời cũ.

Chẳng hạn trên các CPU Intel bạn sẽ thấy các kí hiệu: CPU Core i3; CPU Core i5; CPU Core i7

Đây là kí hiệu các thế hệ CPU của Intel, trong đó hậu tố i3, i5 và i7 sẽ cho bạn biết CPU thuộc thế hệ cũ hay mới.

CPU Core i3 sử dụng chip i3 là loại CPU thế hệ cũ, có tốc độ xử lý tương đối, hầu như đáp ứng được nhu cầu sử dụng máy tính cơ bản như soạn thảo văn bản, nghe nhạc, xem phim… Nó có giá thành rẻ.

CPU Core i5 và CPU Core i7 là những CPU thế hệ mới, trong đó chip i7 sẽ có tốc độ xử lý nhanh nhất, đáp ứng được nhu cầu chơi game cấu hình cao. Hai loại chip i5 và chip i7 đều có hỗ trợ Turbo Boost (tăng tốc xử lý tự động), giá thành của CPU Core i7 là cao nhất.

DÀNH TẶNG
RIÊNG BẠN
Chỉ 30 giây đăng ký để nhận ngay thông tin khuyến mãi từ hàng trăm cửa hàng